Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "để lỡ" (1)
để lỡ

Tiếng Anh
Động từmiss
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
Từ liên quan "để lỡ" (1)
thách thức lớn, vấn đề lớn cần giải quyết
Tiếng Anh
Cụm từmajor problem, grand challenge
Danh mục 20 nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược gắn với những thách thức lớn
The list of 20 strategic technology development tasks is linked to major problems.
Cụm từ "để lỡ" (1)
để lỡ chuyến tàu cuối cùng
miss the last train
